Trang chủ XSMN XSMN Thứ 6

XSMN Thứ 6 - Xổ số miền Nam Thứ 6

GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

99

39

21

G.7

678

185

439

G.6

6471

0682

4163

1869

3072

4427

9917

6978

4961

G.5

5145

3096

5101

G.4

36124

21122

56557

92246

20661

13926

11983

54501

75976

96747

77870

94468

14833

30627

47217

48284

61752

34454

25223

10686

50585

G.3

50573

57533

95817

18212

15076

27544

G.2

51513

78395

42597

G.1

75919

31434

27855

G.ĐB

779240

276274

414382

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
0-0101
113, 1917, 1217(2)
224, 22, 2627(2)21, 23
33339, 33, 3439
445, 46, 404744
557-52, 54, 55
663, 6169, 6861
778, 71, 7372, 76, 70, 7478, 76
882, 838584, 86, 85, 82
99996, 9597

Thống kê XSMN

GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

98

31

44

G.7

049

084

452

G.6

9127

5804

6614

4733

8230

3128

0240

9254

2764

G.5

8347

3638

2372

G.4

83777

04435

80243

17839

74234

54953

76818

48282

87622

86209

59279

31279

57780

67804

70574

13833

88447

35231

37451

15146

02759

G.3

52174

29309

67360

35293

07328

54352

G.2

51167

97016

22486

G.1

14751

99614

76567

G.ĐB

382125

218535

384994

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
004, 0909, 04-
114, 1816, 14-
227, 2528, 2228
335, 39, 3431, 33, 30, 38, 3533, 31
449, 47, 43-44, 40, 47, 46
553, 51-52(2), 54, 51, 59
6676064, 67
777, 7479(2)72, 74
8-84, 82, 8086
9989394
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

64

75

51

G.7

143

416

197

G.6

0138

0656

9456

1424

5248

6008

5397

6514

4063

G.5

5687

1707

1427

G.4

40942

54996

55386

98684

50879

72950

34067

09498

91237

92968

98607

16162

24318

31700

40536

72228

77843

83725

58826

36277

49365

G.3

50164

33762

40454

17103

36126

93355

G.2

57225

96428

68357

G.1

78121

82485

47521

G.ĐB

356052

544210

007403

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
0-08, 07(2), 00, 0303
1-16, 18, 1014
225, 2124, 2827, 28, 25, 26(2), 21
3383736
443, 424843
556(2), 50, 525451, 55, 57
664(2), 67, 6268, 6263, 65
7797577
887, 86, 8485-
9969897(2)
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

33

50

23

G.7

789

064

231

G.6

7881

0607

8701

4108

3730

3980

3579

2899

9275

G.5

5767

2727

4738

G.4

98024

65171

48803

78929

49571

23305

71811

83541

95443

93377

19565

47395

32623

97685

04497

95725

31392

22442

48417

12573

25920

G.3

60451

52254

21083

73708

58056

04366

G.2

89620

41594

77085

G.1

18214

31741

55489

G.ĐB

899058

265991

561324

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
007, 01, 03, 0508(2)-
111, 14-17
224, 29, 2027, 2323, 25, 20, 24
3333031, 38
4-41(2), 4342
551, 54, 585056
66764, 6566
771(2)7779, 75, 73
889, 8180, 85, 8385, 89
9-95, 94, 9199, 97, 92
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

95

63

51

G.7

095

638

900

G.6

1990

3659

5057

0442

0711

6702

8085

7124

5351

G.5

8141

6650

6982

G.4

28647

07105

08241

32095

97330

54446

92219

21603

02774

76628

00405

02429

75680

03202

59086

07496

83400

23409

59974

72448

78305

G.3

05155

43291

14613

73129

27148

60269

G.2

08409

05911

78976

G.1

91553

26361

44392

G.ĐB

073565

663795

325002

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
005, 0902(2), 03, 0500(2), 09, 05, 02
11911(2), 13-
2-28, 29(2)24
33038-
441(2), 47, 464248(2)
559, 57, 55, 535051(2)
66563, 6169
7-7474, 76
8-8085, 82, 86
995(3), 90, 919596, 92
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000