Trang chủ XSMN XSMN Thứ 6

XSMN Thứ 6 - Xổ số miền Nam Thứ 6

GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

16

92

15

G.7

512

354

279

G.6

5353

5416

3737

2133

7696

6019

5861

3746

8332

G.5

0954

9131

8201

G.4

88580

93332

95057

16369

30922

55391

22091

92104

02926

23414

93905

34399

07798

47759

63034

07527

65368

00071

94934

44330

93689

G.3

41161

52686

66860

59014

42301

79312

G.2

66131

88793

30563

G.1

47478

27421

52848

G.ĐB

905889

898508

207644

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
0-04, 05, 0801(2)
116(2), 1219, 14(2)15, 12
22226, 2127
337, 32, 3133, 3132, 34(2), 30
4--46, 48, 44
553, 54, 5754, 59-
669, 616061, 68, 63
778-79, 71
880, 86, 89-89
991(2)92, 96, 99, 98, 93-

Thống kê XSMN

GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

04

28

87

G.7

858

972

508

G.6

2812

2107

0659

5348

9647

1570

3129

5913

1713

G.5

3293

0446

1041

G.4

82224

79347

89304

19247

09681

48666

33785

60786

47492

22581

60806

15919

04646

50560

74920

91989

37628

09871

77110

96334

92931

G.3

26420

61206

97814

69304

44438

13339

G.2

21625

28108

06447

G.1

34088

57748

86984

G.ĐB

821221

937036

467062

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
004(2), 07, 0606, 04, 0808
11219, 1413(2), 10
224, 20, 25, 212829, 20, 28
3-3634, 31, 38, 39
447(2)48(2), 47, 46(2)41, 47
558, 59--
6666062
7-72, 7071
881, 85, 8886, 8187, 89, 84
99392-
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

16

32

90

G.7

217

963

103

G.6

5028

4996

5958

8765

3509

3872

0940

4346

1371

G.5

8150

3178

3067

G.4

34820

39404

34963

28095

58317

80224

32075

36686

04061

97926

25697

66405

48609

77817

54512

57927

58602

46956

47627

77379

93143

G.3

63388

52049

07690

78024

52189

56373

G.2

14737

07597

66957

G.1

92581

88311

16758

G.ĐB

187137

926706

899819

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
00409(2), 05, 0603, 02
116, 17(2)17, 1112, 19
228, 20, 2426, 2427(2)
337, 3732-
449-40, 46, 43
558, 50-56, 57, 58
66363, 65, 6167
77572, 7871, 79, 73
888, 818689
996, 9597(2), 9090
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

09

20

88

G.7

979

802

230

G.6

1711

5726

5985

3637

6452

6936

7509

8394

7823

G.5

4001

0818

3754

G.4

33380

55025

94144

24410

93874

59357

91322

81224

28316

33904

53057

50242

51136

52419

77276

59245

10406

77198

45976

52138

41164

G.3

65302

07794

50685

00471

08460

59835

G.2

78453

69784

18535

G.1

54974

37614

88979

G.ĐB

682016

285158

786009

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
009, 01, 0202, 0409, 06, 09
111, 10, 1618, 16, 19, 14-
226, 25, 2220, 2423
3-37, 36(2)30, 38, 35(2)
4444245
557, 5352, 57, 5854
6--64, 60
779, 74(2)7176(2), 79
885, 8085, 8488
994-94, 98
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

18

29

57

G.7

290

382

158

G.6

8640

0825

2694

3135

3243

6006

0897

5547

1916

G.5

5108

4980

1759

G.4

63637

03445

26161

31537

56802

66076

01459

27168

52052

97476

86942

52070

34793

04159

42239

24701

32997

41646

56478

92603

68546

G.3

41723

02482

42082

04767

49252

63964

G.2

86788

90141

94660

G.1

87966

98175

67604

G.ĐB

837758

466130

366282

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
008, 020601, 03, 04
118-16
225, 2329-
337(2)35, 3039
440, 4543, 42, 4147, 46(2)
559, 5852, 5957, 58, 59, 52
661, 6668, 6764, 60
77676, 70, 7578
882, 8882(2), 8082
990, 949397(2)
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000