Trang chủ XSMN XSMN Thứ 5

XSMN Thứ 5 - Xổ số miền Nam Thứ 5

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

86

01

68

G.7

683

849

258

G.6

4025

2535

8508

9141

2550

1530

6227

0486

1754

G.5

1132

1288

5176

G.4

63990

35275

80760

53198

47157

28816

88853

53335

88495

68922

30513

89029

89913

98354

66530

50019

17087

43355

88065

68896

40349

G.3

44832

38137

61981

08356

58144

81857

G.2

35785

46931

29701

G.1

87012

63117

06629

G.ĐB

809580

639943

402933

Tây NinhAn GiangBình Thuận
0080101
116, 1213(2), 1719
22522, 2927, 29
335, 32(2), 3730, 35, 3130, 33
4-49, 41, 4349, 44
557, 5350, 54, 5658, 54, 55, 57
660-68, 65
775-76
886, 83, 85, 8088, 8186, 87
990, 989596

Thống kê XSMN

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

41

54

83

G.7

805

303

883

G.6

5244

0590

8796

8519

3148

8395

3467

8264

9634

G.5

3617

0159

0608

G.4

63730

02118

72294

18811

28427

07490

81655

22978

59534

98348

63070

00411

82357

01893

45303

77388

68377

85679

11376

09087

06864

G.3

93185

50828

60534

72093

59035

27848

G.2

53320

19633

44654

G.1

13937

41355

60611

G.ĐB

241657

245836

457729

Tây NinhAn GiangBình Thuận
0050308, 03
117, 18, 1119, 1111
227, 28, 20-29
330, 3734(2), 33, 3634, 35
441, 4448(2)48
555, 5754, 59, 57, 5554
6--67, 64(2)
7-78, 7077, 79, 76
885-83(2), 88, 87
990(2), 96, 9495, 93(2)-
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

70

12

09

G.7

890

912

952

G.6

5912

4490

8220

7475

0084

4484

4064

5838

7525

G.5

0668

3730

0344

G.4

45354

34616

89405

52143

18406

08383

19690

38183

72799

11266

79609

77258

75911

73585

05175

04374

92635

16290

39742

11742

89798

G.3

36065

85133

56908

41827

59216

39365

G.2

46639

60699

90541

G.1

52985

60858

63426

G.ĐB

050416

965247

206168

Tây NinhAn GiangBình Thuận
005, 0609, 0809
112, 16, 1612(2), 1116
2202725, 26
333, 393038, 35
4434744, 42(2), 41
55458(2)52
668, 656664, 65, 68
7707575, 74
883, 8584(2), 83, 85-
990(3)99(2)90, 98
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

40

52

84

G.7

196

519

105

G.6

4462

8615

7088

1100

2474

2387

0853

6209

5837

G.5

4120

8892

7513

G.4

26992

57172

58983

55973

98388

76392

95566

75915

69015

88846

06156

69343

53629

85373

21731

67943

46348

92029

53981

02690

01735

G.3

28240

17405

52336

87873

32437

53653

G.2

77786

55408

86092

G.1

29500

94435

62968

G.ĐB

656393

273992

218850

Tây NinhAn GiangBình Thuận
005, 0000, 0805, 09
11519, 15(2)13
2202929
3-36, 3537(2), 31, 35
440(2)46, 4343, 48
5-52, 5653(2), 50
662, 66-68
772, 7374, 73(2)-
888(2), 83, 868784, 81
996, 92(2), 9392, 9290, 92
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

70

54

23

G.7

767

809

445

G.6

6219

7281

9418

8156

4612

0981

6227

6641

7200

G.5

2023

0874

4618

G.4

90022

64615

28858

13087

08404

45891

42815

45145

75742

89903

92299

23230

61786

17762

91772

82436

97975

10625

86633

67015

29031

G.3

17532

66620

55582

44217

76773

89731

G.2

09628

03014

20472

G.1

01378

54496

57643

G.ĐB

085113

830834

623836

Tây NinhAn GiangBình Thuận
00409, 0300
119, 18, 15(2), 1312, 17, 1418, 15
223, 22, 20, 28-23, 27, 25
33230, 3436, 33, 31(2), 36
4-45, 4245, 41, 43
55854, 56-
66762-
770, 787472(2), 75, 73
881, 8781, 86, 82-
99199, 96-
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000