Trang chủ XSMN XSMN Thứ 5

XSMN Thứ 5 - Xổ số miền Nam Thứ 5

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

70

54

23

G.7

767

809

445

G.6

6219

7281

9418

8156

4612

0981

6227

6641

7200

G.5

2023

0874

4618

G.4

90022

64615

28858

13087

08404

45891

42815

45145

75742

89903

92299

23230

61786

17762

91772

82436

97975

10625

86633

67015

29031

G.3

17532

66620

55582

44217

76773

89731

G.2

09628

03014

20472

G.1

01378

54496

57643

G.ĐB

085113

830834

623836

Tây NinhAn GiangBình Thuận
00409, 0300
119, 18, 15(2), 1312, 17, 1418, 15
223, 22, 20, 28-23, 27, 25
33230, 3436, 33, 31(2), 36
4-45, 4245, 41, 43
55854, 56-
66762-
770, 787472(2), 75, 73
881, 8781, 86, 82-
99199, 96-

Thống kê XSMN

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

27

06

36

G.7

754

907

362

G.6

8610

0724

7486

5921

8134

7068

1786

6328

5235

G.5

6573

3388

5324

G.4

95262

57634

26427

83873

17826

08351

08686

47742

54035

25932

83121

03597

29534

04726

79965

57609

91542

52404

96779

74905

62259

G.3

93553

11469

38344

93766

47742

34981

G.2

91654

28251

23369

G.1

50830

15860

32946

G.ĐB

306050

622936

763530

Tây NinhAn GiangBình Thuận
0-06, 0709, 04, 05
110--
227(2), 24, 2621(2), 2628, 24
334, 3034(2), 35, 32, 3636, 35, 30
4-42, 4442(2), 46
554(2), 51, 53, 505159
662, 6968, 66, 6062, 65, 69
773(2)-79
886(2)8886, 81
9-97-
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

93

97

65

G.7

681

708

800

G.6

5085

8898

1672

8802

9514

8273

6359

8973

7487

G.5

9357

2587

5079

G.4

95251

33060

78868

51284

99241

58413

82807

51098

02518

72764

45199

58343

90827

36837

58655

19997

02437

93563

74443

72127

38658

G.3

83254

61483

35026

59088

69922

17991

G.2

39642

52359

39102

G.1

94274

29827

16407

G.ĐB

784407

533429

272594

Tây NinhAn GiangBình Thuận
007, 0708, 0200, 02, 07
11314, 18-
2-27(2), 26, 2927, 22
3-3737
441, 424343
557, 51, 545959, 55, 58
660, 686465, 63
772, 747373, 79
881, 85, 84, 8387, 8887
993, 9897, 98, 9997, 91, 94
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

21

49

66

G.7

330

486

324

G.6

4540

8921

0528

5440

2072

6089

2385

3384

6414

G.5

3448

9291

5924

G.4

10009

82721

25655

45735

55474

44236

69254

48395

00895

60515

41190

85095

13477

26276

90833

30287

99020

02125

34153

24647

65381

G.3

91075

45425

91250

35891

55687

37801

G.2

22457

24645

55411

G.1

83626

60009

65681

G.ĐB

585684

991913

727953

Tây NinhAn GiangBình Thuận
0090901
1-15, 1314, 11
221(3), 28, 25, 26-24(2), 20, 25
330, 35, 36-33
440, 4849, 40, 4547
555, 54, 575053, 53
6--66
774, 7572, 77, 76-
88486, 8985, 84, 87(2), 81(2)
9-91(2), 95(3), 90-
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

37

77

98

G.7

387

506

375

G.6

5638

3794

0369

7261

6754

1885

1695

7670

2971

G.5

7631

2452

7939

G.4

32989

98517

02087

66752

58185

60326

29601

96376

98771

02732

11112

48237

53369

51327

23564

92637

51050

51722

77156

78416

87293

G.3

14647

70903

03206

41498

19819

62840

G.2

64646

32493

51643

G.1

73666

05789

61403

G.ĐB

795785

534092

818562

Tây NinhAn GiangBình Thuận
001, 0306(2)03
1171216, 19
2262722
337, 38, 3132, 3739, 37
447, 46-40, 43
55254, 5250, 56
669, 6661, 6964, 62
7-77, 76, 7175, 70, 71
887(2), 89, 85, 8585, 89-
99498, 93, 9298, 95, 93
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000