Trang chủ XSMN XSMN Thứ 3

XSMN Thứ 3 - Xổ số miền Nam Thứ 3

GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

93

86

55

G.7

673

555

296

G.6

0019

5511

4739

3762

6395

7154

6492

5850

3288

G.5

9696

4694

9682

G.4

73407

97092

44351

67708

42931

91813

10072

70058

84841

00192

67127

74204

93124

52583

94160

99441

05561

92826

84015

76825

17010

G.3

64408

77513

18482

85541

67311

36310

G.2

90217

31854

09670

G.1

96438

32303

74907

G.ĐB

132459

914112

507180

LôBến TreVũng TàuBạc Liêu
007, 08(2)04, 0307
119, 11, 13(2), 171215, 10(2), 11
2-27, 2426, 25
339, 31, 38--
4-41(2)41
551, 5955, 54(2), 5855, 50
6-6260, 61
773, 72-70
8-86, 83, 8288, 82, 80
993, 96, 9295, 94, 9296, 92

Thống kê XSMN

GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

75

14

20

G.7

665

405

927

G.6

8725

3897

2585

4027

3142

7899

1803

4497

6892

G.5

9293

1066

7417

G.4

49058

06693

06306

15228

98990

54213

61395

04232

96159

48194

08565

03103

07250

64199

74311

88775

14160

52458

10696

35055

43915

G.3

14309

37125

16288

21673

70765

65775

G.2

75792

67850

06956

G.1

61692

14992

57108

G.ĐB

383665

333771

150902

LôBến TreVũng TàuBạc Liêu
006, 0905, 0303, 08, 02
1131417, 11, 15
225(2), 282720, 27
3-32-
4-42-
55859, 50(2)58, 55, 56
665, 6566, 6560, 65
77573, 7175(2)
88588-
997, 93(2), 90, 95, 92(2)99(2), 94, 9297, 92, 96
GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

15

47

90

G.7

228

050

881

G.6

5594

7465

1218

2265

4620

6643

6654

8969

3873

G.5

1112

3459

2429

G.4

25509

81678

34856

41371

78035

91165

65924

92819

83987

45200

15566

42489

23699

62216

49739

78267

38221

86693

98919

04496

33364

G.3

65002

05409

86575

64011

75266

50819

G.2

00404

29195

76219

G.1

18315

34637

88030

G.ĐB

910864

033387

977937

LôBến TreVũng TàuBạc Liêu
009(2), 02, 0400-
115(2), 18, 1219, 16, 1119(3)
228, 242029, 21
3353739, 30, 37
4-47, 43-
55650, 5954
665(2), 6465, 6669, 67, 64, 66
778, 717573
8-87, 89, 8781
99499, 9590, 93, 96
GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

07

19

54

G.7

045

270

984

G.6

8564

9430

6200

0845

0766

1217

3869

6373

6316

G.5

7467

8257

0128

G.4

70965

87230

09565

85290

78818

70943

70506

11319

75441

75688

26836

99073

57292

79341

64567

38021

98927

05962

02344

68237

43933

G.3

79974

17129

23230

37366

95547

00689

G.2

34176

70642

62910

G.1

73405

29125

98197

G.ĐB

873287

426800

118673

LôBến TreVũng TàuBạc Liêu
007, 00, 06, 0500-
11819(2), 1716, 10
2292528, 21, 27
330(2)36, 3037, 33
445, 4345, 41(2), 4244, 47
5-5754
664, 67, 65(2)66(2)69, 67, 62
774, 7670, 7373, 73
8878884, 89
9909297
GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

53

78

04

G.7

023

006

236

G.6

3527

8204

1929

7694

8928

7829

7921

0311

4475

G.5

8059

4738

7748

G.4

34255

74075

59920

74582

53675

75338

32300

33715

07262

62737

23865

81501

51973

04009

36031

24201

41522

48773

36614

59729

94380

G.3

14682

93084

45182

73616

11579

98593

G.2

76468

00908

63268

G.1

63918

83227

01825

G.ĐB

536908

438599

236335

LôBến TreVũng TàuBạc Liêu
004, 00, 0806, 01, 09, 0804, 01
11815, 1611, 14
223, 27, 29, 2028, 29, 2721, 22, 29, 25
33838, 3736, 31, 35
4--48
553, 59, 55--
66862, 6568
775(2)78, 7375, 73, 79
882(2), 848280
9-94, 9993
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000