Trang chủ XSMN XSMN Thứ 2

XSMN Thứ 2 - Xổ số miền Nam Thứ 2

GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

59

19

79

G.7

674

782

082

G.6

6709

6519

9382

2499

5857

0033

1709

3942

7583

G.5

2393

1490

1065

G.4

44118

39055

75974

55336

55027

70253

03612

44390

56294

00393

49150

45158

81012

08550

97520

03798

19769

76864

63335

73120

67518

G.3

99092

75676

15175

56449

20865

43533

G.2

10842

37527

02682

G.1

99882

73680

00496

G.ĐB

750136

555738

030118

LôTPHCMĐồng ThápCà Mau
009-09
119, 18, 1219, 1218, 18
2272720(2)
336, 3633, 3835, 33
4424942
559, 55, 5357, 50(2), 58-
6--65(2), 69, 64
774(2), 767579
882(2)82, 8082(2), 83
993, 9299, 90(2), 94, 9398, 96

Thống kê XSMN

GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

21

27

41

G.7

285

018

276

G.6

7161

6655

2155

3636

1122

4283

4194

3009

2896

G.5

3811

9544

1237

G.4

74569

89878

58813

25531

17297

59888

76986

18640

54016

34952

69680

49404

14917

99983

28220

25796

43045

51872

02802

30614

07566

G.3

49513

21219

02626

33134

91031

36267

G.2

10072

48063

79248

G.1

57769

00633

42704

G.ĐB

760372

048795

281551

LôTPHCMĐồng ThápCà Mau
0-0409, 02, 04
111, 13(2), 1918, 16, 1714
22127, 22, 2620
33136, 34, 3337, 31
4-44, 4041, 45, 48
555(2)5251
661, 69(2)6366, 67
778, 72, 72-76, 72
885, 88, 8683(2), 80-
9979594, 96(2)
GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

31

81

74

G.7

281

484

982

G.6

0322

8736

7715

6185

4869

2151

5312

2712

1296

G.5

9729

0086

3477

G.4

35059

37355

42827

17002

70220

17567

03634

08345

01182

76355

92320

60333

85210

83171

47814

21054

95023

78916

68510

96056

99679

G.3

47812

54384

04566

68924

17552

41247

G.2

33533

87503

81938

G.1

45022

58303

84624

G.ĐB

016707

966088

405981

LôTPHCMĐồng ThápCà Mau
002, 0703(2)-
115, 121012(2), 14, 16, 10
222(2), 29, 27, 2020, 2423, 24
331, 36, 34, 333338
4-4547
559, 5551, 5554, 56, 52
66769, 66-
7-7174, 77, 79
881, 8481, 84, 85, 86, 82, 8882, 81
9--96
GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

16

85

04

G.7

816

980

592

G.6

0496

4315

5000

9323

9446

7540

4993

5037

4355

G.5

3699

5480

5665

G.4

94133

60558

37075

97558

67967

21670

81000

31414

62053

28120

05729

53640

58294

71121

70581

85961

68722

63503

54530

68758

04217

G.3

82169

79836

22039

04681

88280

20825

G.2

95090

04058

23835

G.1

55187

76547

96334

G.ĐB

293747

803330

544700

LôTPHCMĐồng ThápCà Mau
000(2)-04, 03, 00
116(2), 151417
2-23, 20, 29, 2122, 25
333, 3639, 3037, 30, 35, 34
44746, 40(2), 47-
558(2)53, 5855, 58
667, 69-65, 61
775, 70--
88785, 80(2), 8181, 80
996, 99, 909492, 93
GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

05

06

82

G.7

028

652

109

G.6

2187

5865

5399

2162

7721

9063

4804

0057

3314

G.5

2030

2386

7624

G.4

21977

09908

58781

89096

81809

59064

75731

49191

97236

13021

21860

99173

43262

01109

74745

01565

86224

96838

09027

71414

08343

G.3

78585

38583

20791

66892

67065

72140

G.2

16986

94383

31586

G.1

39707

44310

43895

G.ĐB

583758

644918

556626

LôTPHCMĐồng ThápCà Mau
005, 08, 09, 0706, 0909, 04
1-10, 1814(2)
22821(2)24(2), 27, 26
330, 313638
4--45, 43, 40
5585257
665, 6462(2), 63, 6065(2)
77773-
887, 81, 85, 83, 8686, 8382, 86
999, 9691(2), 9295
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000