Trang chủ XSMN XSMN Thứ 2

XSMN Thứ 2 - Xổ số miền Nam Thứ 2

GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

16

85

04

G.7

816

980

592

G.6

0496

4315

5000

9323

9446

7540

4993

5037

4355

G.5

3699

5480

5665

G.4

94133

60558

37075

97558

67967

21670

81000

31414

62053

28120

05729

53640

58294

71121

70581

85961

68722

63503

54530

68758

04217

G.3

82169

79836

22039

04681

88280

20825

G.2

95090

04058

23835

G.1

55187

76547

96334

G.ĐB

293747

803330

544700

TPHCMĐồng ThápCà Mau
000(2)-04, 03, 00
116(2), 151417
2-23, 20, 29, 2122, 25
333, 3639, 3037, 30, 35, 34
44746, 40(2), 47-
558(2)53, 5855, 58
667, 69-65, 61
775, 70--
88785, 80(2), 8181, 80
996, 99, 909492, 93

Thống kê XSMN

GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

05

06

82

G.7

028

652

109

G.6

2187

5865

5399

2162

7721

9063

4804

0057

3314

G.5

2030

2386

7624

G.4

21977

09908

58781

89096

81809

59064

75731

49191

97236

13021

21860

99173

43262

01109

74745

01565

86224

96838

09027

71414

08343

G.3

78585

38583

20791

66892

67065

72140

G.2

16986

94383

31586

G.1

39707

44310

43895

G.ĐB

583758

644918

556626

TPHCMĐồng ThápCà Mau
005, 08, 09, 0706, 0909, 04
1-10, 1814(2)
22821(2)24(2), 27, 26
330, 313638
4--45, 43, 40
5585257
665, 6462(2), 63, 6065(2)
77773-
887, 81, 85, 83, 8686, 8382, 86
999, 9691(2), 9295
GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

98

11

63

G.7

515

751

335

G.6

4687

2189

8217

9972

0566

8459

2187

7933

7778

G.5

2342

8148

5563

G.4

99561

65057

22017

51078

64544

16942

65052

81617

06900

04114

95223

48831

72956

22747

95280

77906

24414

99378

57105

71759

39239

G.3

97915

04692

67116

91664

46687

12541

G.2

09263

99985

79042

G.1

13891

08519

15863

G.ĐB

061923

728409

264432

TPHCMĐồng ThápCà Mau
0-00, 0906, 05
115(2), 17(2)11, 17, 14, 16, 1914
22323-
3-3135, 33, 39, 32
442(2), 4448, 4741, 42
557, 5251, 59, 5659
661, 6366, 6463(3)
7787278(2)
887, 898587(2), 80
998, 92, 91--
GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

40

40

03

G.7

792

047

823

G.6

3391

5522

8621

6704

3711

0641

5495

1265

0442

G.5

5659

2401

1171

G.4

50037

95546

54508

32296

65559

32402

25177

80202

21374

37189

22909

94833

95060

83015

78848

29078

58714

93168

87902

88081

86409

G.3

05044

15394

55599

80878

12122

04187

G.2

11768

75511

67367

G.1

31802

98391

68516

G.ĐB

225824

078861

177307

TPHCMĐồng ThápCà Mau
008, 02(2)04, 01, 02, 0903, 02, 09, 07
1-11(2), 1514, 16
222, 21, 24-23, 22
33733-
440, 46, 4440, 47, 4142, 48
559(2)--
66860, 6165, 68, 67
77774, 7871, 78
8-8981, 87
992, 91, 96, 9499, 9195
GiảiTPHCMĐồng ThápCà Mau
G.8

54

71

25

G.7

109

217

406

G.6

2328

0872

2935

8035

1607

4752

7946

0004

0346

G.5

6429

2850

7824

G.4

59466

81376

52545

86745

79654

25295

52783

35818

67504

55923

72122

67680

81286

96970

84277

78255

70742

33979

75769

60727

76263

G.3

08334

61189

18524

27163

17700

12254

G.2

35259

24031

25262

G.1

31185

97285

22244

G.ĐB

706890

553908

228853

TPHCMĐồng ThápCà Mau
00907, 04, 0806, 04, 00
1-17, 18-
228, 2923, 22, 2425, 24, 27
335, 3435, 31-
445(2)-46(2), 42, 44
554(2), 5952, 5055, 54, 53
6666369, 63, 62
772, 7671, 7077, 79
883, 89, 8580, 86, 85-
995, 90--
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000