Trang chủ XSMN XSMN Chủ nhật

XSMN Chủ Nhật - Xổ số miền Nam Chủ Nhật

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

08

35

44

G.7

062

349

917

G.6

8384

2964

7285

8497

3148

4768

5486

7885

9074

G.5

6839

9084

5823

G.4

94261

89843

63708

07347

05758

50324

28032

62150

12550

13247

45529

25272

31249

43906

86585

14450

26016

97344

23929

64560

52801

G.3

24740

55580

84807

89887

60526

88359

G.2

77874

05467

78387

G.1

92644

06508

15078

G.ĐB

248087

237748

722323

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
008(2)06, 07, 0801
1--17, 16
2242923, 29, 26, 23
339, 3235-
443, 47, 40, 4449(2), 48, 47, 4844(2)
55850(2)50, 59
662, 64, 6168, 6760
7747274, 78
884, 85, 80, 8784, 8786, 85(2), 87
9-97-

Thống kê XSMN

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

43

42

26

G.7

758

179

652

G.6

3199

2411

6886

0707

6961

5108

9184

3999

3259

G.5

5687

1702

2025

G.4

82327

58217

39699

30885

75665

86159

09358

63286

50249

15808

94712

76658

01334

27668

85695

20017

89835

45431

48805

36643

41558

G.3

44679

12634

39629

62927

29645

94465

G.2

38889

31016

36339

G.1

36400

92605

55959

G.ĐB

515408

452026

724379

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
000, 0807, 08(2), 02, 0505
111, 1712, 1617
22729, 27, 2626, 25
3343435, 31, 39
44342, 4943, 45
558(2), 595852, 59(2), 58
66561, 6865
7797979
886, 87, 85, 898684
999(2)-99, 95
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

69

29

73

G.7

156

307

568

G.6

1673

4478

1437

3781

3129

0220

8100

7089

5475

G.5

9242

3737

4257

G.4

44115

34091

07229

74897

18132

78810

07027

87490

58829

67117

06235

29352

68984

68126

94635

47189

33287

19972

31219

07748

91317

G.3

74185

37751

63078

01165

03203

19659

G.2

99510

62056

53041

G.1

18995

79594

99641

G.ĐB

306313

800313

805519

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
0-0700, 03
115, 10(2), 1317, 1319, 17, 19
229, 2729(3), 20, 26-
337, 3237, 3535
442-48, 41(2)
556, 5152, 5657, 59
6696568
773, 787873, 75, 72
88581, 8489(2), 87
991, 97, 9590, 94-
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

14

45

97

G.7

919

706

211

G.6

4110

9596

2318

8865

7872

3575

1330

6970

4066

G.5

5938

1457

0459

G.4

11560

25125

95116

62496

55339

31987

48338

47478

09539

83187

05348

57550

03136

72136

73852

79302

09563

55154

03074

05834

94182

G.3

20941

67479

64002

45140

86955

94807

G.2

92071

06549

49838

G.1

36168

49023

46169

G.ĐB

460531

840070

145077

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
0-06, 0202, 07
114, 19, 10, 18, 16-11
22523-
338(2), 39, 3139, 36(2)30, 34, 38
44145, 48, 40, 49-
5-57, 5059, 52, 54, 55
660, 686566, 63, 69
779, 7172, 75, 78, 7070, 74, 77
8878782
996(2)-97
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

50

23

32

G.7

457

005

743

G.6

9664

5218

2126

4327

2067

0204

0372

3286

5229

G.5

8918

0520

0449

G.4

34080

58062

51271

14091

44259

89695

96677

64228

12276

50570

30759

02604

07242

94178

97257

63347

68546

25601

68571

96918

76722

G.3

58335

45532

19064

38495

81866

31590

G.2

72948

46864

99061

G.1

64462

85295

72950

G.ĐB

891851

579621

215534

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
0-05, 04(2)01
118(2)-18
22623, 27, 20, 28, 2129, 22
335, 32-32, 34
4484243, 49, 47, 46
550, 57, 59, 515957, 50
664, 62(2)67, 64(2)66, 61
771, 7776, 70, 7872, 71
880-86
991, 9595(2)90
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000