Trang chủ XSMB XSMB Thứ 6

XSMB Thứ 6 - Xổ số miền Bắc Thứ 6

1GN 2GN 6GN 8GN 9GN 11GN

ĐB

27367

G.1

36132

G.2

55032

00823

G.3

66794

78136

83533

83345

12629

53996

G.4

3776

7346

7077

4853

G.5

1567

4196

0756

1637

7192

4437

G.6

132

842

745

G.7

40

93

79

82

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-40
1--
223, 2932(3), 92, 42, 82
332(3), 36, 33, 37(2)23, 33, 53, 93
445(2), 46, 42, 4094
553, 5645(2)
667(2)36, 96(2), 76, 46, 56
776, 77, 7967(2), 77, 37(2)
882-
994, 96(2), 92, 9329, 79

Thống kê XSMB

1GD 2GD 3GD 6GD 9GD 10GD 16GD 17GD

ĐB

29352

G.1

76083

G.2

08590

75553

G.3

88200

79039

18954

69147

63705

52097

G.4

3999

8383

3002

5031

G.5

2110

3571

3864

5633

0008

2974

G.6

827

083

875

G.7

00

41

89

12

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000(2), 05, 02, 0890, 00(2), 10
110, 1231, 71, 41
22752, 02, 12
339, 31, 3383(3), 53, 33
447, 4154, 64, 74
552, 53, 5405, 75
664-
771, 74, 7547, 97, 27
883(3), 8908
990, 97, 9939, 99, 89

2FV 4FV 6FV 8FV 9FV 13FV

ĐB

50066

G.1

71152

G.2

34677

11336

G.3

31123

91287

35599

38872

70150

30636

G.4

8795

2876

3557

6896

G.5

1372

8325

0353

0211

7949

0185

G.6

053

732

243

G.7

06

14

74

88

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00650
111, 1411
223, 2552, 72(2), 32
336(2), 3223, 53(2), 43
449, 4314, 74
552, 50, 57, 53(2)95, 25, 85
66666, 36(2), 76, 96, 06
777, 72(2), 76, 7477, 87, 57
887, 85, 8888
999, 95, 9699, 49

1FN 3FN 6FN 8FN 10FN 12FN 13FN 19FN

ĐB

06168

G.1

75320

G.2

96350

26504

G.3

66680

85313

84851

41377

41376

79595

G.4

9059

1017

6138

2522

G.5

9509

6847

0446

8749

2170

1699

G.6

250

356

120

G.7

96

59

82

07

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004, 09, 0720(2), 50(2), 80, 70
113, 1751
220(2), 2222, 82
33813
447, 46, 4904
550(2), 51, 59(2), 5695
66876, 46, 56, 96
777, 76, 7077, 17, 47, 07
880, 8268, 38
995, 99, 9659(2), 09, 49, 99

14F 5FD 6FD 7FD 10FD 12FD

ĐB

94533

G.1

87299

G.2

40109

41819

G.3

92539

09590

56888

77064

24438

47960

G.4

8080

0634

7554

4394

G.5

0730

5132

2761

7268

9875

7853

G.6

440

427

521

G.7

95

35

99

67

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00990, 60, 80, 30, 40
11961, 21
227, 2132
333, 39, 38, 34, 30, 32, 3533, 53
44064, 34, 54, 94
554, 5375, 95, 35
664, 60, 61, 68, 67-
77527, 67
888, 8088, 38, 68
999(2), 90, 94, 9599(2), 09, 19, 39

3EV 4EV 8EV 9EV 10EV 13EV

ĐB

80018

G.1

29580

G.2

53595

57908

G.3

41944

45738

71720

81217

65909

66106

G.4

6940

4034

0405

1035

G.5

4236

6562

7088

9520

1472

2629

G.6

240

470

855

G.7

43

54

69

64

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 09, 06, 0580, 20(2), 40(2), 70
118, 17-
220(2), 2962, 72
338, 34, 35, 3643
444, 40(2), 4344, 34, 54, 64
555, 5495, 05, 35, 55
662, 69, 6406, 36
772, 7017
880, 8818, 08, 38, 88
99509, 29, 69

1EN 2EN 5EN 6EN 12EN 13EN

ĐB

16479

G.1

32689

G.2

34894

72643

G.3

87827

41746

91915

44180

40642

80950

G.4

3018

8277

6586

6556

G.5

3843

9329

5322

6009

2583

5618

G.6

111

742

932

G.7

47

81

44

80

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00980(2), 50
115, 18(2), 1111, 81
227, 29, 2242(2), 22, 32
33243(2), 83
443(2), 46, 42(2), 47, 4494, 44
550, 5615
6-46, 86, 56
779, 7727, 77, 47
889, 80(2), 86, 83, 8118(2)
99479, 89, 29, 09
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải