Trang chủ XSMB XSMB Thứ 5

XSMB Thứ 5 - Xổ số miền Bắc Thứ 5

Mã

2HM 5HM 8HM 9HM 10HM 12HM

ĐB

43339

G.1

24043

G.2

74711

12682

G.3

58235

19643

74473

84902

43855

51235

G.4

7146

7092

8133

1240

G.5

7679

7834

0669

0155

2059

4896

G.6

875

691

244

G.7

26

35

37

06

Lô tô miền Bắc

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 0640
11111, 91
22682, 02, 92
339, 35(3), 33, 34, 3743(2), 73, 33
443(2), 46, 40, 4434, 44
555(2), 5935(3), 55(2), 75
66946, 96, 26, 06
773, 79, 7537
882-
992, 96, 9139, 79, 69, 59

Thống kê XSMB

Mã

1HC 2HC 3HC 6HC 7HC 12HC

ĐB

40208

G.1

92635

G.2

24807

62639

G.3

16892

82700

92965

40504

68709

38492

G.4

6537

7453

7691

9434

G.5

3349

1896

5752

6691

6935

4650

G.6

390

655

395

G.7

50

15

07

04

Lô tô miền Bắc

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 07(2), 00, 04(2), 0900, 50(2), 90
11591(2)
2-92(2), 52
335(2), 39, 37, 3453
44904(2), 34
553, 52, 50(2), 5535(2), 65, 55, 95, 15
66596
7-07(2), 37
8-08
992(2), 91(2), 96, 90, 9539, 09, 49
Mã

2GU 4GU 5GU 6GU 7GU 9GU

ĐB

78196

G.1

91282

G.2

68753

84293

G.3

26364

94735

53485

04606

35704

61416

G.4

3789

5569

2524

0483

G.5

1399

2321

1121

8155

9803

9490

G.6

970

276

920

G.7

40

28

16

11

Lô tô miền Bắc

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006, 04, 0390, 70, 20, 40
116(2), 1121(2), 11
224, 21(2), 20, 2882
33553, 93, 83, 03
44064, 04, 24
553, 5535, 85, 55
664, 6996, 06, 16(2), 76
770, 76-
882, 85, 89, 8328
996, 93, 99, 9089, 69, 99
Mã

1GM 2GM 5GM 10GM 12GM 13GM

ĐB

71960

G.1

88951

G.2

15911

12438

G.3

10449

17020

70611

78409

04537

92785

G.4

9977

5957

2580

2082

G.5

7200

3643

5164

0039

5838

3326

G.6

548

075

934

G.7

66

92

36

12

Lô tô miền Bắc

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
009, 0060, 20, 80, 00
111(2), 1251, 11(2)
220, 2682, 92, 12
338(2), 37, 39, 34, 3643
449, 43, 4864, 34
551, 5785, 75
660, 64, 6626, 66, 36
777, 7537, 77, 57
885, 80, 8238(2), 48
99249, 09, 39
Mã

2GC 3GC 7GC 11GC 13GC 15GC

ĐB

30981

G.1

44595

G.2

15134

94624

G.3

72524

93899

92446

09406

70772

03966

G.4

3889

7592

5148

3427

G.5

0536

1737

5070

3178

5042

2443

G.6

284

294

624

G.7

53

94

14

47

Lô tô miền Bắc

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00670
11481
224(3), 2772, 92, 42
334, 36, 3743, 53
446, 48, 42, 43, 4734, 24(3), 84, 94(2), 14
55395
66646, 06, 66, 36
772, 70, 7827, 37, 47
881, 89, 8448, 78
995, 99, 92, 94(2)99, 89
Mã

2FU 4FU 8FU 10FU 11FU 13FU

ĐB

39511

G.1

23956

G.2

52156

38339

G.3

02003

95975

57033

07934

95846

95188

G.4

8846

7210

6567

2605

G.5

9043

1126

9634

7326

1964

1077

G.6

897

347

118

G.7

08

44

73

71

Lô tô miền Bắc

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 05, 0810
111, 10, 1811, 71
226(2)-
339, 33, 34(2)03, 33, 43, 73
446(2), 43, 47, 4434(2), 64, 44
556(2)75, 05
667, 6456(2), 46(2), 26(2)
775, 77, 73, 7167, 77, 97, 47
88888, 18, 08
99739
Mã

4FM 5FM 7FM 8FM 11FM 12FM 14FM 20FM

ĐB

82645

G.1

76199

G.2

38417

43370

G.3

71224

57662

91737

55918

33648

41452

G.4

2895

3322

1638

3018

G.5

3643

3131

9679

0817

1334

5394

G.6

299

481

173

G.7

03

86

61

71

Lô tô miền Bắc

LôLô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00370
117(2), 18(2)31, 81, 61, 71
224, 2262, 52, 22
337, 38, 31, 3443, 73, 03
445, 48, 4324, 34, 94
55245, 95
662, 6186
770, 79, 73, 7117(2), 37
881, 8618(2), 48, 38
999(2), 95, 9499(2), 79
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải