Trang chủ XSMB XSMB Thứ 4

XSMB Thứ 4 - Xổ số miền Bắc Thứ 4

2EL 4EL 5EL 7EL 11EL 14EL

ĐB

59760

G.1

55456

G.2

10476

91557

G.3

32941

53211

66869

11310

62131

21652

G.4

2398

7142

2000

9166

G.5

3761

6791

8530

3118

8299

7902

G.6

418

593

705

G.7

75

18

95

83

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 02, 0560, 10, 00, 30
111, 10, 18(3)41, 11, 31, 61, 91
2-52, 42, 02
331, 3093, 83
441, 42-
556, 57, 5205, 75, 95
660, 69, 66, 6156, 76, 66
776, 7557
88398, 18(3)
998, 91, 99, 93, 9569, 99

Thống kê XSMB

2EB 4EB 6EB 8EB 12EB 15EB

ĐB

39983

G.1

25868

G.2

96568

26202

G.3

20381

11934

68435

73810

25691

01615

G.4

2810

1603

8369

5812

G.5

1635

7627

9403

6620

6205

4379

G.6

286

858

734

G.7

75

43

48

81

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 03(2), 0510(2), 20
110(2), 15, 1281(2), 91
227, 2002, 12
334(2), 35(2)83, 03(2), 43
443, 4834(2)
55835(2), 15, 05, 75
668(2), 6986
779, 7527
883, 81(2), 8668(2), 58, 48
99169, 79

2DT 4DT 5DT 6DT 10DT 15DT

ĐB

92154

G.1

31749

G.2

55383

66606

G.3

41613

05945

44849

03911

53013

38592

G.4

8030

1582

0319

9284

G.5

1986

0610

1926

0752

2542

3481

G.6

968

361

930

G.7

12

54

05

91

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006, 0530(2), 10
113(2), 11, 19, 10, 1211, 81, 61, 91
22692, 82, 52, 42, 12
330(2)83, 13(2)
449(2), 45, 4254(2), 84
554(2), 5245, 05
668, 6106, 86, 26
7--
883, 82, 84, 86, 8168
992, 9149(2), 19

4DL 6DL 9DL 12DL 13DL 14DL

ĐB

36119

G.1

13772

G.2

58001

99011

G.3

14606

58735

99385

72547

80718

21292

G.4

9038

0844

1883

8719

G.5

1086

5795

8557

5100

1170

3508

G.6

777

080

533

G.7

72

53

05

92

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 06, 00, 08, 0500, 70, 80
119(2), 11, 1801, 11
2-72(2), 92(2)
335, 38, 3383, 33, 53
447, 4444
557, 5335, 85, 95, 05
6-06, 86
772(2), 70, 7747, 57, 77
885, 83, 86, 8018, 38, 08
992(2), 9519(2)

3DB 4DB 6DB 9DB 10DB 14DB

ĐB

95089

G.1

08999

G.2

83641

48473

G.3

28237

44980

05900

03477

60863

52341

G.4

0979

9700

6880

1727

G.5

7987

7967

7278

8520

5987

2190

G.6

071

707

726

G.7

20

01

81

19

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000(2), 07, 0180(2), 00(2), 20(2), 90
11941(2), 71, 01, 81
227, 20(2), 26-
33773, 63
441(2)-
5--
663, 6726
773, 77, 79, 78, 7137, 77, 27, 87(2), 67, 07
889, 80(2), 87(2), 8178
999, 9089, 99, 79, 19

7CT 8CT 9CT 10CT 12CT 14CT

ĐB

31854

G.1

28354

G.2

12465

72384

G.3

32906

04292

63731

65959

51261

35224

G.4

6100

2989

3278

6536

G.5

7660

3350

5711

7836

2034

1179

G.6

131

832

553

G.7

91

07

35

80

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006, 00, 0700, 60, 50, 80
11131(2), 61, 11, 91
22492, 32
331(2), 36(2), 34, 32, 3553
4-54(2), 84, 24, 34
554(2), 59, 50, 5365, 35
665, 61, 6006, 36(2)
778, 7907
884, 89, 8078
992, 9159, 89, 79

1CL 2CL 8CL 9CL 13CL 14CL

ĐB

52751

G.1

36959

G.2

37307

45367

G.3

02693

48857

05169

38906

94790

63712

G.4

3055

2555

1947

3358

G.5

4137

1353

3105

9543

5086

7288

G.6

602

238

063

G.7

98

54

66

21

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 06, 05, 0290
11251, 21
22112, 02
337, 3893, 53, 43, 63
447, 4354
551, 59, 57, 55(2), 58, 53, 5455(2), 05
667, 69, 63, 6606, 86, 66
7-07, 67, 57, 47, 37
886, 8858, 88, 38, 98
993, 90, 9859, 69
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải