Trang chủ XSMB XSMB Thứ 3

XSMB Thứ 3 - Xổ số miền Bắc Thứ 3

1EK 7EK 8EK 10EK 12EK 15EK

ĐB

51125

G.1

35862

G.2

96610

12077

G.3

63919

30115

92661

53695

72467

06518

G.4

3724

1894

2733

9432

G.5

4877

0072

0502

7833

5986

6061

G.6

095

943

601

G.7

78

84

44

82

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 0110
110, 19, 15, 1861(2), 01
225, 2462, 32, 72, 02, 82
333(2), 3233(2), 43
443, 4424, 94, 84, 44
5-25, 15, 95(2)
662, 61(2), 6786
777(2), 72, 7877(2), 67
886, 84, 8218, 78
995(2), 9419

Thống kê XSMB

2EA 3EA 8EA 10EA 11EA 12EA 15EA 16EA

ĐB

65000

G.1

52177

G.2

37740

76132

G.3

35493

49836

74840

88897

65767

91690

G.4

3003

2504

4474

7715

G.5

6520

1724

2965

7102

8361

5090

G.6

412

496

321

G.7

08

63

56

46

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 03, 04, 02, 0800, 40(2), 90(2), 20
115, 1261, 21
220, 24, 2132, 02, 12
332, 3693, 03, 63
440(2), 4604, 74, 24
55615, 65
667, 65, 61, 6336, 96, 56, 46
777, 7477, 97, 67
8-08
993, 97, 90(2), 96-

1DS 4DS 8DS 9DS 10DS 14DS

ĐB

73070

G.1

53507

G.2

41170

38206

G.3

70744

69251

12117

02562

94406

15772

G.4

4447

8375

1851

7753

G.5

2163

0098

6826

1889

5084

6688

G.6

353

588

274

G.7

97

94

83

09

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 06(2), 0970(2)
11751(2)
22662, 72
3-53(2), 63, 83
444, 4744, 84, 74, 94
551(2), 53(2)75
662, 6306(2), 26
770(2), 72, 75, 7407, 17, 47, 97
889, 84, 88(2), 8398, 88(2)
998, 97, 9489, 09

3DK 5DK 9DK 10DK 14DK 15DK 17DK 18DK

ĐB

59147

G.1

71464

G.2

04046

79833

G.3

94592

17075

20686

30666

28817

53748

G.4

8788

7917

8057

4410

G.5

8019

0382

0090

4549

0989

7879

G.6

674

612

599

G.7

68

39

05

75

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00510, 90
117(2), 10, 19, 12-
2-92, 82, 12
333, 3933
447, 46, 48, 4964, 74
55775(2), 05
664, 66, 6846, 86, 66
775(2), 79, 7447, 17(2), 57
886, 88, 82, 8948, 88, 68
992, 90, 9919, 49, 89, 79, 99, 39

1DA 2DA 4DA 5DA 6DA 11DA

ĐB

92579

G.1

90726

G.2

49846

84937

G.3

30193

70011

72314

45411

02081

47854

G.4

8918

4442

1106

4996

G.5

7713

3696

0247

9389

6262

7366

G.6

224

421

186

G.7

80

62

54

81

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00680
111(2), 14, 18, 1311(2), 81(2), 21
226, 24, 2142, 62(2)
33793, 13
446, 42, 4714, 54(2), 24
554(2)-
662(2), 6626, 46, 06, 96(2), 66, 86
77937, 47
881(2), 89, 86, 8018
993, 96(2)79, 89

1CS 2CS 6CS 8CS 10CS 11CS

ĐB

60468

G.1

31651

G.2

71173

80230

G.3

59780

20731

01625

23203

02640

30168

G.4

1992

5360

0537

8142

G.5

3932

1982

4526

9295

8417

6527

G.6

359

277

412

G.7

33

90

97

12

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00330, 80, 40, 60, 90
117, 12(2)51, 31
225, 26, 2792, 42, 32, 82, 12(2)
330, 31, 37, 32, 3373, 03, 33
440, 42-
551, 5925, 95
668(2), 6026
773, 7737, 17, 27, 77, 97
880, 8268(2)
992, 95, 90, 9759

1CK 4CK 7CK 10CK 12CK 14CK

ĐB

50437

G.1

80903

G.2

15900

70391

G.3

39025

37187

34697

82412

24933

25718

G.4

9351

5445

8890

5897

G.5

5955

6167

6113

6975

1354

5853

G.6

240

458

180

G.7

38

83

93

62

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 0000, 90, 40, 80
112, 18, 1391, 51
22512, 62
337, 33, 3803, 33, 13, 53, 83, 93
445, 4054
551, 55, 54, 53, 5825, 45, 55, 75
667, 62-
77537, 87, 97(2), 67
887, 80, 8318, 58, 38
991, 97(2), 90, 93-
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải