Trang chủ XSMB XSMB Thứ 2

XSMB Thứ 2 - Xổ số miền Bắc Thứ 2

3EH 6EH 10EH 11EH 12EH 15EH

ĐB

79247

G.1

27241

G.2

31300

51792

G.3

07775

51893

23369

83969

97015

65551

G.4

7710

8275

9162

1657

G.5

7586

6902

0788

8923

8325

9223

G.6

025

472

724

G.7

04

63

29

46

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 02, 0400, 10
115, 1041, 51
223(2), 25(2), 24, 2992, 62, 02, 72
3-93, 23(2), 63
447, 41, 4624, 04
551, 5775(2), 15, 25(2)
669(2), 62, 6386, 46
775(2), 7247, 57
886, 8888
992, 9369(2), 29

Thống kê XSMB

2DZ 4DZ 6DZ 7DZ 12DZ 15DZ

ĐB

54796

G.1

90290

G.2

28866

84542

G.3

06770

93665

56666

78753

55641

04646

G.4

0042

3127

8547

0130

G.5

4852

8164

7651

8392

2961

5133

G.6

874

639

502

G.7

87

29

55

52

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00290, 70, 30
1-41, 51, 61
227, 2942(2), 52(2), 92, 02
330, 33, 3953, 33
442(2), 41, 46, 4764, 74
553, 52(2), 51, 5565, 55
666(2), 65, 64, 6196, 66(2), 46
770, 7427, 47, 87
887-
996, 90, 9239, 29

1DR 2DR 8DR 9DR 10DR 12DR

ĐB

39128

G.1

66850

G.2

32789

07339

G.3

08556

22983

80160

37394

88718

60939

G.4

3337

6114

4588

7189

G.5

9574

8427

7683

7174

3867

0477

G.6

170

436

972

G.7

01

44

89

63

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00150, 60, 70
118, 1401
228, 2772
339(2), 37, 3683(2), 63
44494, 14, 74(2), 44
550, 56-
660, 67, 6356, 36
774(2), 77, 70, 7237, 27, 67, 77
889(3), 83(2), 8828, 18, 88
99489(3), 39(2)

5DH 6DH 7DH 8DH 11DH 14DH

ĐB

74299

G.1

93956

G.2

52860

61224

G.3

56764

65767

54685

07842

95097

33930

G.4

6331

4632

6150

0553

G.5

9892

1455

2364

0413

0001

5503

G.6

889

268

080

G.7

97

76

05

75

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 03, 0560, 30, 50, 80
11331, 01
22442, 32, 92
330, 31, 3253, 13, 03
44224, 64(2)
556, 50, 53, 5585, 55, 05, 75
660, 64(2), 67, 6856, 76
776, 7567, 97(2)
885, 89, 8068
999, 97(2), 9299, 89

2CZ 5CZ 7CZ 11CZ 12CZ 14CZ

ĐB

43497

G.1

95103

G.2

29328

79523

G.3

68679

66934

67183

82777

47332

71370

G.4

7755

7395

7104

2429

G.5

4686

6183

1236

1832

1799

1915

G.6

671

856

356

G.7

30

55

89

20

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 0470, 30, 20
11571
228, 23, 29, 2032(2)
334, 32(2), 36, 3003, 23, 83(2)
4-34, 04
555(2), 56(2)55(2), 95, 15
6-86, 36, 56(2)
779, 77, 70, 7197, 77
883(2), 86, 8928
997, 95, 9979, 29, 99, 89

1CR 2CR 7CR 9CR 11CR 17CR 19CR C15R

ĐB

37642

G.1

47110

G.2

81418

41783

G.3

28815

70574

27729

66429

04690

34208

G.4

3076

9255

1860

8838

G.5

5877

1562

7701

6084

7290

1945

G.6

244

631

879

G.7

94

08

93

70

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008(2), 0110, 90(2), 60, 70
110, 18, 1501, 31
229(2)42, 62
338, 3183, 93
442, 45, 4474, 84, 44, 94
55515, 55, 45
660, 6276
774, 76, 77, 79, 7077
883, 8418, 08(2), 38
990(2), 94, 9329(2), 79

2CH 4CH 7CH 12CH 14CH 15CH

ĐB

62136

G.1

54550

G.2

30875

24316

G.3

59758

19481

61360

73165

38720

37788

G.4

4185

0722

6889

2840

G.5

2646

6881

7363

7989

7683

0564

G.6

092

906

532

G.7

92

54

23

47

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00650, 60, 20, 40
11681(2)
220, 22, 2322, 92(2), 32
336, 3263, 83, 23
440, 46, 4764, 54
550, 58, 5475, 65, 85
660, 65, 63, 6436, 16, 46, 06
77547
881(2), 88, 85, 89(2), 8358, 88
992(2)89(2)
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải